lập cà lập cập

Học thuật
Thân thiện
lập cà lập cập

Một em bé lập cà lập cập tập đi trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái đi đứng không vững, chập chững, run rẩy: "lập cà lập cập" mô tả dáng đi hoặc đứng không vững vàng, thường do yếu sức, tuổi già, sợ hãi hoặc bề mặt trơn trượt. Từ này nhấn mạnh sự lảo đảo, khó khăn trong việc giữ thăng bằng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ đi lập cà lập cập trên con đường trơn. (Ông cụ đi chập chững, không vững trên con đường trơn.)
    • Đứa bé mới tập đi, bước từng bước lập cà lập cập. (Đứa bé mới tập đi, bước từng bước chập chững.)
    • Chân anh ấy run lên lạnh, đứng lập cà lập cập. (Chân anh ấy run lên lạnh, đứng không vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh: Từ láy "lập cà lập cập" dạng nhấn mạnh, tăng cường ý nghĩa so với từ "lập cập". gợi tả hình ảnh sinh động hơn về sự không vững vàng.
  • Trong văn miêu tả: Thường được dùng trong văn học hoặc lời nói để miêu tả chi tiết, tạo hình ảnh cụ thể về dáng điệu của một người hoặc con vật.
Biến thể từ gần giống
  • Lập cập (tính từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự như "lập cà lập cập", chỉ sự đi đứng không vững.
    • cụ bước lên cầu thang một cách lập cập. ( cụ bước lên cầu thang một cách không vững.)
Từ đồng nghĩa
  • Chập chững: (thường dùng cho trẻ em) đi những bước đầu tiên, chưa vững.
  • Loạng choạng: Đi đứng xiêu vẹo, sắp ngã.
  • Run rẩy: Run không giữ được thăng bằng, thường do cảm xúc hoặc thể trạng.
Từ trái nghĩa
  • Vững vàng: Ở trạng thái chắc chắn, không bị lung lay.
  • Vững chãi: Cứng cáp, kiên cố, không dễ bị đổ.
  • Thẳng băng: Đi một cách thẳng đều đặn, vững chắc.
lập cà lập cập

Một em bé lập cà lập cập tập đi trên sàn nhà.

  1. Nh. Lập cập.